他通过法律诉讼维护了自己的权益。
Tā tōngguò fǎlǜ sùsòng wéihùle zìjǐ de quányì.
Anh ấy đã bảo vệ quyền lợi của mình qua kiện tụng pháp lý.
He protected his rights through legal litigation.
"诉讼" (kiện tụng, tố tụng) là danh từ thuật ngữ pháp luật, chỉ việc đưa vụ việc ra tòa giải quyết. Hay đi với "提起" (khởi kiện): "提起 诉讼", hoặc "通过 诉讼", "法律 诉讼". Khẩu ngữ thường nói "打官司". Khác "诉说" (kể lể, giãi bày).
诉讼 viết sang phồn thể là 訴訟 sù sòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.