他被人诬陷,心里很难过。
Tā bèi rén wūxiàn, xīnlǐ hěn nánguò.
Anh ấy bị người ta vu oan, trong lòng rất buồn.
He was framed by someone and felt very sad.
"诬陷" (vu khống hãm hại, vu oan) là động từ, chỉ việc bịa chuyện để đổ tội cho người vô tội. Tân ngữ là người: "诬陷 好人"; hay gặp ở thể bị động: "被 人 诬陷". Gần nghĩa "诽谤" (phỉ báng), nhưng "诽谤" chỉ là nói xấu làm mất danh dự, còn "诬陷" nhằm gán tội.