小心路上的陷阱。
Xiǎoxīn lù shàng de xiànjǐng.
Cẩn thận cạm bẫy trên đường.
Watch out for traps on the road.
“陷阱” là danh từ: cái bẫy (hố bẫy thú), nghĩa bóng là cạm bẫy, mưu lừa. Hay đi với “小心” (cẩn thận), “设” (đặt bẫy) và cụm rơi vào bẫy (diào jìn xiànjǐng): “小心 陷阱”. Khác “陷害” (hãm hại): “陷害” là động từ chỉ hành vi hại người, còn “陷阱” là cái bẫy.