Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诱惑

诱惑

yòu huò
Âm Hán-Việt: dụ hoặc
HSK 3.0 cấp 7
cám dỗ/quyến rũ
to entice

Ví dụ câu

他经不起诱惑。

Tā jīng bù qǐ yòuhuò.

Anh ấy không chịu nổi cám dỗ.

He can't resist temptation.

Cách dùng từ này

"诱惑" (cám dỗ, quyến rũ) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ hay đi với "经不起" (không chịu nổi), "抵抗" (cưỡng lại): "经不起 诱惑", "抵抗 诱惑". Động từ: "诱惑 别人". Tính từ "hấp dẫn, quyến rũ" thì dùng "诱人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诱惑 viết sang phồn thể là 誘惑 yòu huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →