Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贴切

贴切

tiē qiè
Âm Hán-Việt: thiếp thiết
HSK 3.0 cấp 9
sát hợp/phù hợp
close-fitting

Ví dụ câu

这个词用得很贴切。

Zhège cí yòng de hěn tiēqiè.

Từ này dùng rất sát hợp.

This word is used very appropriately.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贴切 viết sang phồn thể là 貼切 tiē qiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →