Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 切割

切割

qiē gē
Âm Hán-Việt: thiết cát
HSK 3.0 cấp 8
cắt đứt/cắt chia
to cut

Ví dụ câu

工人用机器切割金属。

Gōngrén yòng jīqì qiēgē jīnshǔ.

Công nhân dùng máy cắt kim loại.

Workers cut metal with a machine.

Cách dùng từ này

Động từ “cắt, cắt rời” (thường bằng dụng cụ, máy móc), tân ngữ đứng SAU: “切割金属” (cắt kim loại). Cũng dùng nghĩa bóng “tách rời”. Nấu ăn hằng ngày thì dùng “切”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →