工人用机器切割金属。
Gōngrén yòng jīqì qiēgē jīnshǔ.
Công nhân dùng máy cắt kim loại.
Workers cut metal with a machine.
Động từ “cắt, cắt rời” (thường bằng dụng cụ, máy móc), tân ngữ đứng SAU: “切割金属” (cắt kim loại). Cũng dùng nghĩa bóng “tách rời”. Nấu ăn hằng ngày thì dùng “切”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.