Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深切

深切

shēn qiè
Âm Hán-Việt: thâm thiết
HSK 3.0 cấp 8
sâu sắc/tha thiết
deeply felt

Ví dụ câu

我深切地爱我的国家。

Wǒ shēnqiè de ài wǒ de guójiā.

Tôi yêu đất nước tôi một cách sâu sắc.

I deeply love my country.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →