今天路况不好,堵车很严重。
Jīntiān lùkuàng bù hǎo, dǔchē hěn yánzhòng.
Hôm nay tình trạng đường không tốt, kẹt xe rất nghiêm trọng.
The road conditions are bad today, traffic is heavy.
“路况” (tình trạng đường, tình hình giao thông trên đường) là danh từ, hay làm chủ ngữ cho tính từ đánh giá: “路况不好” (đường xấu hoặc đang tắc). Thường gặp trong bản tin giao thông, ứng dụng bản đồ. Khác “路面” (mặt đường): “路面” chỉ bề mặt con đường, còn “路况” bao cả mặt đường lẫn xe cộ, ùn tắc.
路况 viết sang phồn thể là 路況 lù kuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.