Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跳动

跳动

tiào dòng
Âm Hán-Việt: khiêu động
HSK 3.0 cấp 8
nhảy/đập (tim)
to throb

Ví dụ câu

我的心在跳动。

Wǒ de xīn zài tiàodòng.

Trái tim tôi đang đập.

My heart is beating.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

跳动 viết sang phồn thể là 跳動 tiào dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →