这场比赛没有输家,大家都是赢家。
Zhè chǎng bǐsài méiyǒu shūjiā, dàjiā dōu shì yíngjiā.
Trận đấu này không có kẻ thua, mọi người đều là người thắng.
There is no loser in this game; everyone is a winner.
"输家" (bên thua) là danh từ, đối lập với "赢家" (bên thắng): "没有 赢家, 只有 输家". Dùng cho cờ bạc, thi đấu, kinh doanh hay tranh chấp. Thường làm tân ngữ của "是", "成为": "他 成为 最大 的 输家".
输家 viết sang phồn thể là 輸家 shū jiā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.