这个天气适宜户外运动。
Zhège tiānqì shìyí hùwài yùndòng.
Thời tiết này thích hợp cho hoạt động ngoài trời.
This weather is suitable for outdoor activities.
“适宜” (thích hợp) là tính từ, văn phong trang trọng hơn “适合”, hay dùng về thời tiết, môi trường, điều kiện: nhiệt độ thích hợp, thời tiết thích hợp cho vận động ngoài trời, như shìyí hùwài yùndòng. Khác “适合”: “适合” rất khẩu ngữ và hay mang tân ngữ là người (bộ đồ hợp với bạn).
适宜 viết sang phồn thể là 適宜 shì yí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.