我今天有点不适。
Wǒ jīntiān yǒudiǎn búshì.
Hôm nay tôi hơi không khỏe.
I feel a bit unwell today.
“不适” (không khoẻ, khó chịu) là tính từ văn viết, hay nói về cơ thể: “身体 不适”, “有点 不适”. Khẩu ngữ thường nói “不舒服”. Lưu ý “不适合” (không phù hợp) là từ khác, không nói về sức khoẻ.
不适 viết sang phồn thể là 不適 bù shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.