Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不适

不适

bù shì
Âm Hán-Việt: bất thích
HSK 3.0 cấp 6
không thoải mái/không khỏe
unwell

Ví dụ câu

我今天有点不适。

Wǒ jīntiān yǒudiǎn búshì.

Hôm nay tôi hơi không khỏe.

I feel a bit unwell today.

Cách dùng từ này

“不适” (không khoẻ, khó chịu) là tính từ văn viết, hay nói về cơ thể: “身体 不适”, “有点 不适”. Khẩu ngữ thường nói “不舒服”. Lưu ý “不适合” (không phù hợp) là từ khác, không nói về sức khoẻ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不适 viết sang phồn thể là 不適 bù shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →