运动要适度,不能过量。
Yùndòng yào shìdù, bù néng guòliàng.
Tập thể dục phải vừa phải, không thể quá nhiều.
Exercise should be moderate, not excessive.
“适度” (vừa phải, có chừng mực) là tính từ, hay làm vị ngữ: tập thể dục phải vừa phải là yùndòng yào shìdù; cũng làm định ngữ với “的”, hoặc trạng ngữ trước động từ như uống rượu điều độ. Trái nghĩa là “过度” (quá mức).
适度 viết sang phồn thể là 適度 shì dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.