Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 适度

适度

shì dù
Âm Hán-Việt: thích độ
HSK 3.0 cấp 6
vừa phải/điều độ
moderately

Ví dụ câu

运动要适度,不能过量。

Yùndòng yào shìdù, bù néng guòliàng.

Tập thể dục phải vừa phải, không thể quá nhiều.

Exercise should be moderate, not excessive.

Cách dùng từ này

“适度” (vừa phải, có chừng mực) là tính từ, hay làm vị ngữ: tập thể dục phải vừa phải là yùndòng yào shìdù; cũng làm định ngữ với “的”, hoặc trạng ngữ trước động từ như uống rượu điều độ. Trái nghĩa là “过度” (quá mức).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

适度 viết sang phồn thể là 適度 shì dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →