请选择正确的选项。
Qǐng xuǎnzé zhèngquè de xuǎn xiàng.
Hãy chọn tùy chọn đúng.
Please choose the correct option.
Danh từ, nghĩa là phương án, lựa chọn có sẵn để chọn (trong đề thi, phiếu, menu cài đặt). Hay gặp: 选择 正确 的 选项, 四 个 选项, 其他 选项. Dễ nhầm với 选择: 选择 là hành động chọn hoặc sự lựa chọn của mình, còn 选项 là từng phương án được đưa ra.
选项 viết sang phồn thể là 選項 xuǎn xiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.