Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 选项

选项

xuǎn xiàng
Âm Hán-Việt: tuyển hạng
HSK 3.0 cấp 8
tùy chọn/phương án
option

Ví dụ câu

请选择正确的选项。

Qǐng xuǎnzé zhèngquè de xuǎn xiàng.

Hãy chọn tùy chọn đúng.

Please choose the correct option.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là phương án, lựa chọn có sẵn để chọn (trong đề thi, phiếu, menu cài đặt). Hay gặp: 选择 正确 的 选项, 四 个 选项, 其他 选项. Dễ nhầm với 选择: 选择 là hành động chọn hoặc sự lựa chọn của mình, còn 选项 là từng phương án được đưa ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

选项 viết sang phồn thể là 選項 xuǎn xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →