他获得了最佳演员奖项。
Tā huòdé le zuìjiā yǎnyuán jiǎngxiàng.
Anh ấy đã nhận được giải thưởng diễn viên xuất sắc nhất.
He won the Best Actor award.
“奖项” là danh từ: hạng mục giải thưởng; một lễ trao giải thường có nhiều 奖项. Hay đi với “获得” (giành) hoặc “设立” (đặt ra): “获得 多 个 奖项”. Khác “奖品” (đồ vật được thưởng) và “奖金” (tiền thưởng): “奖项” là bản thân cái giải.
奖项 viết sang phồn thể là 獎項 jiǎng xiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.