Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奖项

奖项

jiǎng xiàng
Âm Hán-Việt: tưởng hạng
HSK 3.0 cấp 8
giải thưởng
award

Ví dụ câu

他获得了最佳演员奖项。

Tā huòdé le zuìjiā yǎnyuán jiǎngxiàng.

Anh ấy đã nhận được giải thưởng diễn viên xuất sắc nhất.

He won the Best Actor award.

Cách dùng từ này

“奖项” là danh từ: hạng mục giải thưởng; một lễ trao giải thường có nhiều 奖项. Hay đi với “获得” (giành) hoặc “设立” (đặt ra): “获得 多 个 奖项”. Khác “奖品” (đồ vật được thưởng) và “奖金” (tiền thưởng): “奖项” là bản thân cái giải.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奖项 viết sang phồn thể là 獎項 jiǎng xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →