你的护照逾期了。
Nǐ de hùzhào yúqī le.
Hộ chiếu của bạn đã quá hạn.
Your passport is overdue.
"逾期" (quá hạn) là động từ văn viết, thường không có tân ngữ, hay đứng trước động từ khác hoặc làm định ngữ: "逾期 未 还" (quá hạn chưa trả), "逾期 罚款". Gặp nhiều trong văn bản ngân hàng, thư viện, thông báo. Đồ ăn, giấy tờ hết hạn thì văn nói dùng "过期".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.