Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逾期

逾期

yú qī
Âm Hán-Việt: du kì
HSK 3.0 cấp 9
quá hạn
to be overdue

Ví dụ câu

你的护照逾期了。

Nǐ de hùzhào yúqī le.

Hộ chiếu của bạn đã quá hạn.

Your passport is overdue.

Cách dùng từ này

"逾期" (quá hạn) là động từ văn viết, thường không có tân ngữ, hay đứng trước động từ khác hoặc làm định ngữ: "逾期 未 还" (quá hạn chưa trả), "逾期 罚款". Gặp nhiều trong văn bản ngân hàng, thư viện, thông báo. Đồ ăn, giấy tờ hết hạn thì văn nói dùng "过期".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →