Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 试用期

试用期

shì yòng qī
Âm Hán-Việt: thí dụng kì
HSK 3.0 cấp 9
thời gian thử việc
trial period

Ví dụ câu

我的试用期是三个月。

Wǒ de shìyòngqī shì sān gè yuè.

Thời gian thử việc của tôi là ba tháng.

My probation period is three months.

Cách dùng từ này

“试用期” (thời gian thử việc) là danh từ, chỉ giai đoạn nhân viên mới làm thử trước khi được nhận chính thức. Hay đi với “在...内”, “过了”: “在 试用期 内”, “试用期 是 三个月”. Ghép từ “试用” (dùng thử, thử việc) và “期” (kỳ hạn). Hết thử việc được nhận chính thức gọi là zhuǎnzhèng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

试用期 viết sang phồn thể là 試用期 shì yòng qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →