Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公用

公用

gōng yòng
Âm Hán-Việt: công dụng
HSK 3.0 cấp 9
công cộng/dùng chung
public

Ví dụ câu

这台打印机是大家公用的。

Zhè tái dǎyìnjī shì dàjiā gōngyòng de.

Cái máy in này là đồ dùng chung của mọi người.

This printer is shared by everyone.

Cách dùng từ này

"公用" (dùng chung) là động từ, hay đứng ngay trước danh từ chỉ đồ vật, thiết bị dùng chung như "公用 电话" (điện thoại công cộng), "公用 厕所". Cũng làm vị ngữ trong mẫu "是 公用 的" (là đồ dùng chung). Còn "公共" (công cộng) rộng hơn, dùng cho nơi chốn, giao thông.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →