那时候没有手机。
Nà shíhou méiyǒu shǒujī.
Vào lúc đó không có điện thoại.
At that time, there were no mobile phones.
“那时候” nghĩa là lúc đó, hồi đó; là cách nói phổ biến nhất trong nhóm 那时, 那会儿. Thường đứng đầu câu: 那时候 + 没有手机 (hồi đó chưa có điện thoại di động). Có thể kết hợp với 在: 在 + 那时候. Gần nghĩa với 当时 (lúc bấy giờ), từ hay dùng trong văn kể.
那时候 viết sang phồn thể là 那時候 nà shí hou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.