Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 那时候

那时候

nà shí hou
Âm Hán-Việt: na thì hậu
HSK 3.0 cấp 2
vào lúc đó
at that time

Ví dụ câu

那时候没有手机。

Nà shíhou méiyǒu shǒujī.

Vào lúc đó không có điện thoại.

At that time, there were no mobile phones.

Cách dùng từ này

“那时候” nghĩa là lúc đó, hồi đó; là cách nói phổ biến nhất trong nhóm 那时, 那会儿. Thường đứng đầu câu: 那时候 + 没有手机 (hồi đó chưa có điện thoại di động). Có thể kết hợp với 在: 在 + 那时候. Gần nghĩa với 当时 (lúc bấy giờ), từ hay dùng trong văn kể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

那时候 viết sang phồn thể là 那時候 nà shí hou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →