Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邮局

邮局

yóu jú
Âm Hán-Việt: bưu cục
HSK 3.0 cấp 5
bưu điện
post office

Ví dụ câu

我去邮局寄信。

Wǒ qù yóujú jì xìn.

Tôi đến bưu điện gửi thư.

I go to the post office to send a letter.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là bưu điện (nơi gửi thư, gói hàng). Hay gặp với 去, 在: 去 邮局 寄 信, 在 邮局 寄 包裹. Lượng từ thường dùng 家 hoặc 个. Phân biệt với 邮政 (ngành bưu chính, hệ thống dịch vụ) và 快递 (chuyển phát nhanh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邮局 viết sang phồn thể là 郵局 yóu jú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →