我把生日礼物邮寄给了在国外的朋友。
Wǒ bǎ shēngrì lǐwù yóujì gěi le zài guówài de péngyou.
Tôi đã gửi quà sinh nhật qua bưu điện cho người bạn ở nước ngoài.
I mailed a birthday present to my friend abroad.
邮寄 viết sang phồn thể là 郵寄 yóu jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.