Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邮寄

邮寄

yóu jì
Âm Hán-Việt: bưu kí
HSK 3.0 cấp 5
gửi qua bưu điện
to send by post; to mail

Ví dụ câu

我把生日礼物邮寄给了在国外的朋友。

Wǒ bǎ shēngrì lǐwù yóujì gěi le zài guówài de péngyou.

Tôi đã gửi quà sinh nhật qua bưu điện cho người bạn ở nước ngoài.

I mailed a birthday present to my friend abroad.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邮寄 viết sang phồn thể là 郵寄 yóu jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →