Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 针锋相对

针锋相对

zhēn fēng xiāng duì
Âm Hán-Việt: châm phong tương đối
HSK 3.0 cấp 9
đối đầu ngang nhau
to oppose each other with equal harshness (idiom)

Ví dụ câu

他们的观点针锋相对。

Tāmen de guāndiǎn zhēnfēng xiāngduì.

Quan điểm của họ đối đầu nhau.

Their opinions are diametrically opposed.

Cách dùng từ này

"针锋相对" (đối đầu gay gắt, ăn miếng trả miếng) là thành ngữ, tả hai bên tranh cãi, đối chọi từng điểm một không ai nhường. Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ: "双方 针锋相对", "针锋相对 的 辩论". Cũng làm trạng ngữ: "针锋相对 地 反驳".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

针锋相对 viết sang phồn thể là 針鋒相對 zhēn fēng xiāng duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →