Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钻石

钻石

zuàn shí
Âm Hán-Việt: toản thạch
HSK 3.0 cấp 7
kim cương
diamond

Ví dụ câu

这颗钻石很亮。

Zhè kē zuànshí hěn liàng.

Viên kim cương này rất sáng.

This diamond is very bright.

Cách dùng từ này

“钻石” (kim cương) là danh từ, lượng từ “颗”: “一 颗 钻石”. Hay gặp “钻石 戒指” (nhẫn kim cương). Chữ “钻” ở đây đọc “zuàn”, còn trong “钻研” đọc “zuān”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钻石 viết sang phồn thể là 鑽石 zuàn shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →