他总想钻空子。
Tā zǒng xiǎng zuān kòngzi.
Anh ấy luôn muốn lợi dụng kẽ hở.
He always tries to exploit loopholes.
"钻空子" (lợi dụng sơ hở) là cụm động từ mang nghĩa chê, chỉ lợi dụng kẽ hở của luật lệ, quy định để trục lợi: "钻 法律 的 空子". Có thể tách: "钻 了 空子". Hay đi với "别", "想".
钻空子 viết sang phồn thể là 鑽空子 zuān kòng zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.