他锲而不舍地学习中文。
Tā qiè ér bù shě de xuéxí zhōngwén.
Anh ấy kiên trì không bỏ cuộc học tiếng Trung.
He perseveres in learning Chinese.
“锲而不舍” (kiên trì không bỏ cuộc) là thành ngữ, hay làm trạng ngữ với “地”: “他 锲而不舍 地 学习 中文”. Cũng làm định ngữ: “锲而不舍 的 精神”. Nhấn mạnh bền bỉ làm đến cùng dù khó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.