Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预告

预告

yù gào
Âm Hán-Việt: dự cáo
HSK 3.0 cấp 7
báo trước
to announce in advance; preview

Ví dụ câu

电视台预告了下周的节目。

Diànshìtái yùgào le xià zhōu de jiémù.

Đài truyền hình đã giới thiệu trước chương trình tuần sau.

The TV station previewed the programs for next week.

Cách dùng từ này

“预告” vừa là động từ (báo trước, thông báo trước) vừa là danh từ (lời báo trước, đoạn giới thiệu trước). Hay gặp trong truyền thông, giải trí: trailer phim (diànyǐng yùgào), lịch phát sóng sắp tới. Tân ngữ khi làm động từ là sự kiện sắp diễn ra. Nói về thời tiết thì dùng “预报” (dự báo), như “天气预报”, không dùng “预告”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预告 viết sang phồn thể là 預告 yù gào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →