电视台预告了下周的节目。
Diànshìtái yùgào le xià zhōu de jiémù.
Đài truyền hình đã giới thiệu trước chương trình tuần sau.
The TV station previewed the programs for next week.
“预告” vừa là động từ (báo trước, thông báo trước) vừa là danh từ (lời báo trước, đoạn giới thiệu trước). Hay gặp trong truyền thông, giải trí: trailer phim (diànyǐng yùgào), lịch phát sóng sắp tới. Tân ngữ khi làm động từ là sự kiện sắp diễn ra. Nói về thời tiết thì dùng “预报” (dự báo), như “天气预报”, không dùng “预告”.
预告 viết sang phồn thể là 預告 yù gào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.