Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鹤立鸡群

鹤立鸡群

hè lì jī qún
Âm Hán-Việt: hạc lập kê quần
HSK 3.0 cấp 9
hạc đứng trong đàn gà/nổi bật
a crane in a flock of chicken (idiom)

Ví dụ câu

她在这个团队里鹤立鸡群。

Tā zài zhège tuánduì lǐ hè lì jī qún.

Cô ấy nổi bật trong đội này.

She stands out in this team.

Cách dùng từ này

"鹤立鸡群" (như hạc đứng giữa bầy gà, nổi bật hẳn) là thành ngữ khen một người vượt trội rõ rệt so với những người xung quanh về tài năng hoặc dáng vẻ. Hay làm vị ngữ, có phạm vi đứng trước: "她 在 这个 团队 里 鹤立鸡群". Vì ngầm ví người xung quanh với bầy gà, nên tránh dùng ngay trước mặt tập thể đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鹤立鸡群 viết sang phồn thể là 鶴立雞群 hè lì jī qún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →