他在鼓动大家参加活动。
Tā zài gǔdòng dàjiā cānjiā huódòng.
Anh ấy đang kích động mọi người tham gia hoạt động.
He is urging everyone to join the activity.
“鼓动” là động từ, nghĩa là cổ động, xúi giục người khác hành động (tốt hoặc xấu). Hay dùng khuôn “鼓动 + người + làm gì”: “鼓动 大家 参加 活动”. Khác “鼓励” (khích lệ): “鼓励” luôn tích cực, là động viên; “鼓动” nhấn việc khuấy động cảm xúc để người khác làm theo, đôi khi hàm ý xúi bẩy.
鼓动 viết sang phồn thể là 鼓動 gǔ dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.