Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 乃

乃

nǎi
Âm Hán-Việt: nãi
HSK 3.0 cấp 7
là; mới là; thì
to be

Cách dùng chữ này

Từ văn viết, nghĩa là 'là, chính là', tương đương 是 nhưng trang trọng, mang sắc cổ. Gặp nhiều trong câu cách ngôn cố định, như câu 'thất bại là mẹ thành công' dùng chính 乃 ở vị trí của 是. Từ ghép hay gặp là 乃至 (thậm chí), nối các mức tăng dần: A, B, 乃至 C, nghĩa là thậm chí đến cả C. Hội thoại hằng ngày không dùng 乃.

Ví dụ câu

失败乃成功之母。

Shībài nǎi chénggōng zhī mǔ.

Thất bại là mẹ thành công.

Failure is the mother of success.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「乃」