房间里乱得一锅粥。
Fángjiān lǐ luàn de yì guō zhōu.
Căn phòng hỗn độn như nồi cháo.
The room is in a mess like a pot of porridge.
“一锅粥” là danh từ, nghĩa đen là một nồi cháo, nghĩa bóng (khẩu ngữ) là cảnh rối tung, lộn xộn. Hay đi sau “乱 成” hoặc “乱 得 像”: “房间 里 乱 成 一锅粥”.
一锅粥 viết sang phồn thể là 一鍋粥 yī guō zhōu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.