Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下功夫

下功夫

xià gōng fu
Âm Hán-Việt: hạ công phu
HSK 3.0 cấp 6
bỏ công sức vào
see 夫

Ví dụ câu

他下功夫学习中文。

Tā xià gōngfu xuéxí Zhōngwén.

Anh ấy bỏ công sức vào việc học tiếng Trung.

He puts effort into learning Chinese.

Cách dùng từ này

“下功夫” (bỏ công sức, dày công) là cụm động từ, không mang tân ngữ trực tiếp. Muốn nói bỏ công vào việc gì thì dùng khuôn “在 … 上 下功夫”: “在 口语 上 下功夫”, hoặc nối với động từ phía sau như câu mẫu “下功夫 学习 中文”. Có thể chen từ vào giữa: “下了 很大 功夫”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →