Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下旬

下旬

xià xún
Âm Hán-Việt: hạ tuần
HSK 3.0 cấp 6
hạ tuần tháng
last third of the month

Ví dụ câu

会议在下旬举行。

Huìyì zài xiàxún jǔxíng.

Cuộc họp diễn ra vào hạ tuần.

The meeting will be held in the last ten days of the month.

Cách dùng từ này

“下旬” (hạ tuần, mười ngày cuối tháng) là danh từ chỉ thời gian, đứng sau tên tháng hoặc “本月”: “三月 下旬”, “本月 下旬”. Tính từ ngày 21 đến hết tháng. Hai phần còn lại của tháng là “上旬” (đầu tháng) và “中旬” (giữa tháng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →