Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不以为然

不以为然

bù yǐ wéi rán
Âm Hán-Việt: bất dĩ vi nhiên
HSK 3.0 cấp 9
không đồng ý/không thấy đúng
not to accept as correct (idiom)

Ví dụ câu

他听了我的建议,不以为然地摇头。

Tā tīng le wǒ de jiàn yì, bù yǐ wéi rán de yáo tóu.

Anh ấy nghe xong lời khuyên của tôi, lắc đầu không đồng ý.

He listened to my suggestion and shook his head disapprovingly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不以为然 viết sang phồn thể là 不以為然 bù yǐ wéi rán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →