Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不敢当

不敢当

bù gǎn dāng
Âm Hán-Việt: bất cảm đương
HSK 3.0 cấp 7
không dám nhận, không xứng
lit. I dare not (accept the honor)

Ví dụ câu

您过奖了,我不敢当。

Nín guòjiǎng le, wǒ bùgǎndāng.

Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận.

You flatter me, I don't deserve it.

Cách dùng từ này

“不敢当” (không dám nhận) là cụm khiêm tốn dùng để đáp lời khen hoặc khi được đối xử quá trọng thị: “过奖了 我不敢当” (anh quá khen, tôi không dám nhận). Thường đứng một mình làm câu đáp. Cách đáp khen khác cũng hay gặp là lặp hai lần “哪里” (nǎli nǎli).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不敢当 viết sang phồn thể là 不敢當 bù gǎn dāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →