Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中期

中期

zhōng qī
Âm Hán-Việt: trung kì
HSK 3.0 cấp 5
giai đoạn giữa, trung kỳ
middle (of a period of time), medium-term (plan, forecast etc)

Ví dụ câu

这是中期计划。

Zhè shì zhōngqī jìhuà.

Đây là kế hoạch trung hạn.

This is a medium-term plan.

Cách dùng từ này

"中期" (giữa kỳ, trung hạn) là danh từ thời gian. Đứng trước danh từ: "中期 考试" (thi giữa kỳ), "中期 计划" (kế hoạch trung hạn). Đứng sau mốc thời gian lớn: "上 世纪 中期" (giữa thế kỷ trước). Cùng dãy với "初期" (thời kỳ đầu) và "后期" (thời kỳ sau).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →