这次会议为期三天。
Zhè cì huìyì wéiqī sān tiān.
Hội nghị này kéo dài ba ngày.
This conference lasts three days.
Động từ, nghĩa "kéo dài trong khoảng thời gian", luôn đi với một khoảng thời gian: 为期 + 三天 / 一个月 / 一年. Thường làm định ngữ có 的 trước sự kiện: 为期 + 三天 + 的 + 会议 (hội nghị kéo dài ba ngày). Sắc thái văn viết, hay gặp trong thông báo, tin tức. Chú ý 为 đọc wéi.
为期 viết sang phồn thể là 為期 wéi qī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.