Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 为期

为期

wéi qī
Âm Hán-Việt: vi kì
HSK 3.0 cấp 6
trong thời hạn
by (a certain date)

Ví dụ câu

这次会议为期三天。

Zhè cì huìyì wéiqī sān tiān.

Hội nghị này kéo dài ba ngày.

This conference lasts three days.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "kéo dài trong khoảng thời gian", luôn đi với một khoảng thời gian: 为期 + 三天 / 一个月 / 一年. Thường làm định ngữ có 的 trước sự kiện: 为期 + 三天 + 的 + 会议 (hội nghị kéo dài ba ngày). Sắc thái văn viết, hay gặp trong thông báo, tin tức. Chú ý 为 đọc wéi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

为期 viết sang phồn thể là 為期 wéi qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →