Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 他人

他人

tā rén
Âm Hán-Việt: tha nhân
HSK 3.0 cấp 5
người khác
another person

Ví dụ câu

要尊重他人。

Yào zūnzhòng tārén.

Phải tôn trọng người khác.

Respect others.

Cách dùng từ này

“他人” (người khác) là đại từ, mang sắc thái văn viết, hay làm tân ngữ: “尊重 他人”, “帮助 他人”, “不要 打扰 他人”. Nói chuyện hằng ngày thì dùng “别人”. “他人” không có nghĩa là “anh ấy”; muốn nói anh ấy thì dùng “他”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →