Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以内

以内

yǐ nèi
Âm Hán-Việt: dĩ nội
HSK 3.0 cấp 4
trong vòng, không quá
within, less than

Ví dụ câu

三天以内我会完成。

Sān tiān yǐnèi wǒ huì wánchéng.

Trong vòng ba ngày tôi sẽ hoàn thành.

I will finish within three days.

Cách dùng từ này

“以内” (trong vòng, không quá) là danh từ phương vị, đứng sau con số thời gian, khoảng cách hoặc phạm vi: “三 天 以内”, “一百 米 以内”. Đối nghĩa với “以外” (ngoài).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

以内 viết sang phồn thể là 以內 yǐ nèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →