Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 住户

住户

zhù hù
Âm Hán-Việt: trú hộ
HSK 3.0 cấp 8
hộ gia đình/cư dân
household

Ví dụ câu

这栋楼有二十家住户。

Zhè dòng lóu yǒu èrshí jiā zhùhù.

Tòa nhà này có hai mươi hộ dân.

This building has twenty households.

Cách dùng từ này

"住户" là danh từ, chỉ hộ gia đình hoặc cư dân sinh sống trong một căn hộ, khu nhà. Thường đứng sau các từ chỉ địa điểm như "这栋楼" (tòa nhà này) hoặc đi kèm với các từ chỉ số lượng như "二十户" (hai mươi hộ). Người học dễ nhầm "住户" với "住址"; "住户" là người cư trú, còn "住址" là địa chỉ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

住户 viết sang phồn thể là 住戶 zhù hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →