Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挨家挨户

挨家挨户

āi jiā āi hù
Âm Hán-Việt: ai gia ai hộ
HSK 3.0 cấp 9
từng nhà từng nhà
to go from house to house

Ví dụ câu

他们挨家挨户地送信。

Tāmen āijiā āihù de sòng xìn.

Họ gửi thư từng nhà từng nhà.

They delivered letters door to door.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挨家挨户 viết sang phồn thể là 挨家挨戶 āi jiā āi hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →