有修养的人举止得体。
Yǒu xiūyǎng de rén jǔzhǐ détǐ.
Người có tu dưỡng thường cư xử đúng mực.
A refined person behaves with propriety.
“修养” (tu dưỡng, phẩm chất) là danh từ, chỉ trình độ hiểu biết và cách cư xử có được nhờ rèn luyện lâu dài: “有 修养 的 人”, “文化 修养”, “艺术 修养”. Hay đi với “有”, “提高”, “缺乏”. Đừng lẫn với “休养” cùng âm xiūyǎng, nghĩa là nghỉ dưỡng để hồi phục sức khoẻ.
修养 viết sang phồn thể là 修養 xiū yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.