Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 修养

修养

xiū yǎng
Âm Hán-Việt: tu dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
sự tu dưỡng, phẩm chất và hiểu biết có được nhờ rèn luyện
accomplishment, training, mastery, self-cultivation

Ví dụ câu

有修养的人举止得体。

Yǒu xiūyǎng de rén jǔzhǐ détǐ.

Người có tu dưỡng thường cư xử đúng mực.

A refined person behaves with propriety.

Cách dùng từ này

“修养” (tu dưỡng, phẩm chất) là danh từ, chỉ trình độ hiểu biết và cách cư xử có được nhờ rèn luyện lâu dài: “有 修养 的 人”, “文化 修养”, “艺术 修养”. Hay đi với “有”, “提高”, “缺乏”. Đừng lẫn với “休养” cùng âm xiūyǎng, nghĩa là nghỉ dưỡng để hồi phục sức khoẻ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

修养 viết sang phồn thể là 修養 xiū yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →