Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凭着

凭着

píng zhe
Âm Hán-Việt: bằng trứ
HSK 3.0 cấp 8
dựa vào/nhờ vào
relying on

Ví dụ câu

他凭着努力考上了大学。

Tā píngzhe nǔlì kǎo shàng le dàxué.

Nhờ vào sự nỗ lực, anh ấy đã thi đỗ đại học.

He got into college through hard work.

Cách dùng từ này

“凭着” (dựa vào, nhờ vào) là giới từ, theo sau là năng lực, phẩm chất hay điều kiện làm cơ sở, cả cụm đứng trước động từ chính: “他 凭着 努力 考 上 了 大学”. Gần nghĩa “凭” (khẩu ngữ, ngắn gọn) và “凭借” (trang trọng hơn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凭着 viết sang phồn thể là 憑著 píng zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →