Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出难题

出难题

chū nán tí
Âm Hán-Việt: xuất nan đề
HSK 3.0 cấp 9
đặt câu hỏi khó
to raise a tough question

Ví dụ câu

老师总给学生出难题。

Lǎoshī zǒng gěi xuéshēng chū nántí.

Giáo viên thường cho học sinh bài toán khó.

The teacher often gives students difficult problems.

Cách dùng từ này

"出难题" (ra đề khó, gây khó) là cụm động từ. Nghĩa đen là ra câu hỏi khó; nghĩa bóng hay gặp hơn là cố ý gây khó dễ cho ai. Người bị làm khó đưa lên trước bằng "给": "给 学生 出难题".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出难题 viết sang phồn thể là 出難題 chū nán tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →