Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前所未有

前所未有

qián suǒ wèi yǒu
Âm Hán-Việt: tiền sở vị hữu
HSK 3.0 cấp 7
chưa từng có
unprecedented

Ví dụ câu

今年夏天的高温前所未有。

Jīnnián xiàtiān de gāowēn qián suǒ wèi yǒu.

Nhiệt độ cao mùa hè năm nay chưa từng có.

The high temperatures this summer are unprecedented.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →