Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 友情

友情

yǒu qíng
Âm Hán-Việt: hữu tình
HSK 3.0 cấp 4
tình bạn; tình bằng hữu
friendly feelings

Ví dụ câu

真挚的友情让生活更有意义。

Zhēnzhì de yǒuqíng ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.

Tình bạn chân thật khiến cuộc sống có ý nghĩa hơn.

Sincere friendship makes life more meaningful.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →