我的喉咙发炎了。
Wǒ de hóulóng fāyán le.
Cổ họng tôi bị viêm.
My throat is inflamed.
"发炎" (bị viêm) là động từ, không mang tân ngữ, chủ ngữ là bộ phận cơ thể hoặc vết thương: "喉咙 发炎了" (viêm họng), "伤口 发炎了" (vết thương bị viêm). Thường đi với "了". Chữ "炎" (viêm) cũng xuất hiện trong tên bệnh như "肺炎" (viêm phổi).
发炎 viết sang phồn thể là 發炎 fā yán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.