Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同期

同期

tóng qī
Âm Hán-Việt: đồng kì
HSK 3.0 cấp 7
cùng thời kỳ, đồng kỳ
the corresponding time period (in a different year etc), concurrent, synchronous

Ví dụ câu

今年的收入比去年同期高。

Jīnnián de shōurù bǐ qùnián tóngqī gāo.

Thu nhập năm nay cao hơn cùng kỳ năm ngoái.

This year's income is higher than the same period last year.

Cách dùng từ này

“同期” (cùng kỳ, cùng thời kỳ) là danh từ, hay dùng trong so sánh số liệu: “比 去年 同期 高” (cao hơn cùng kỳ năm ngoái). Cũng làm định ngữ: “同期 的 学生” (học sinh cùng khoá). Từ của báo cáo, tin tức kinh tế; khẩu ngữ ít dùng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →