今年的收入比去年同期高。
Jīnnián de shōurù bǐ qùnián tóngqī gāo.
Thu nhập năm nay cao hơn cùng kỳ năm ngoái.
This year's income is higher than the same period last year.
“同期” (cùng kỳ, cùng thời kỳ) là danh từ, hay dùng trong so sánh số liệu: “比 去年 同期 高” (cao hơn cùng kỳ năm ngoái). Cũng làm định ngữ: “同期 的 学生” (học sinh cùng khoá). Từ của báo cáo, tin tức kinh tế; khẩu ngữ ít dùng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.