Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同舟共济

同舟共济

tóng zhōu gòng jì
Âm Hán-Việt: đồng chu cộng tế
HSK 3.0 cấp 9
cùng thuyền vượt sóng
cross a river in the same boat (idiom)

Ví dụ câu

困难时我们要同舟共济。

Kùnnán shí wǒmen yào tóng zhōu gòng jì.

Lúc khó khăn chúng ta phải cùng nhau vượt qua.

In times of difficulty, we must stick together.

Cách dùng từ này

“同舟共济” là thành ngữ, nghĩa đen là cùng thuyền qua sông, nghĩa bóng là đồng lòng giúp nhau vượt khó. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ ở số nhiều như “我们”, “大家”, và hay đi với “要”, kèm hoàn cảnh khó khăn: “困难 时 我们 要 同舟共济”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

同舟共济 viết sang phồn thể là 同舟共濟 tóng zhōu gòng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →