他向着太阳跑去。
Tā xiàngzhe tàiyáng pǎo qù.
Anh ấy chạy về phía mặt trời.
He ran towards the sun.
“向着” có hai cách dùng. Làm giới từ, đứng trước danh từ chỉ hướng hoặc mục tiêu: “向着 太阳 跑去”, “向着 目标 前进”. Làm động từ khẩu ngữ, nghĩa là bênh, thiên vị ai: “妈妈 总是 向着 弟弟” (mẹ lúc nào cũng bênh em). Giới từ gần nghĩa là “朝着”.
向着 viết sang phồn thể là 向著 xiàng zhe.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.