Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着力

着力

zhuó lì
Âm Hán-Việt: trước lực
HSK 3.0 cấp 9
nỗ lực vào
to put effort into sth

Ví dụ câu

他着力解决这个问题。

Tā zhuólì jiějué zhège wèntí.

Anh ấy nỗ lực giải quyết vấn đề này.

He focused on solving this problem.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着力 viết sang phồn thể là 著力 zhuó lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →